разъезжа́ющийся разъезжающийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang tách ra, đang xòe rộng, đang tuột ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразъезжа́ющийсяразъезжа́ющеесяразъезжа́ющаясяразъезжа́ющиеся
Sinh cáchразъезжа́ющегосяразъезжа́ющегосяразъезжа́ющейсяразъезжа́ющихся
Tặng cáchразъезжа́ющемусяразъезжа́ющемусяразъезжа́ющейсяразъезжа́ющимся
Đối cáchразъезжа́ющегося, разъезжа́ющийсяразъезжа́ющеесяразъезжа́ющуюсяразъезжа́ющихся, разъезжа́ющиеся
Công cụ cáchразъезжа́ющимсяразъезжа́ющимсяразъезжа́ющейся, разъезжа́ющеюсяразъезжа́ющимися
Giới cáchразъезжа́ющемсяразъезжа́ющемсяразъезжа́ющейсяразъезжа́ющихся

разъезжа́ться разъезжаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bỏ nhau, lìa bỏ nhau, chia lìa nhauс Тразлучаться
  2. rách toạc ra, toạc raрваться от ветхости
  3. đi trở về, đi phân tán, ra về, đi về, tản về, tản điуезжать
  4. — choạc choãi, trượt giạng rathông tụcскользя, расходиться

Chia động từ

Hiện tại
яразъезжа́юсь
тыразъезжа́ешься
он / она / оноразъезжа́ется
мыразъезжа́емся
выразъезжа́етесь
ониразъезжа́ются
Quá khứ
Giống đựcразъезжа́лся
Giống cáiразъезжа́лась
Giống trungразъезжа́лось
Số nhiềuразъезжа́лись
Mệnh lệnh
Số ítразъезжа́йся
Số nhiềuразъезжа́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразъезжа́ющийсяразъезжа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразъезжа́ясьразъезжавшись

Ví dụ

  • разъезжаться по домам
    tản về (đi về) các nhà, ai về nhà nấy
  • разъезжаться на летние каникулы
    đi trở về (tản về, ra về, đi về) nghỉ hè, đi phân tán (đi mỗi người một nơi) trong kỳ nghỉ hè
  • ноги разъезжатьсяаются на льду
    chân bước choạc choãi trên băng, hai chân giạng ra trên mặt băng