разу́чиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Mất thói quen, quên đi, quênđiều đã học
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разу́чиваюсь |
| ты | разу́чиваешься |
| он / она / оно | разу́чивается |
| мы | разу́чиваемся |
| вы | разу́чиваетесь |
| они | разу́чиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разу́чивался |
| Giống cái | разу́чивалась |
| Giống trung | разу́чивалось |
| Số nhiều | разу́чивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разу́чивайся |
| Số nhiều | разу́чивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разу́чивающийся | разу́чивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разу́чиваясь | разучивавшись |