разуве́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm cho hết ngộ nhận, thuyết phục từ bỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разуве́рю |
| ты | разуве́ришь |
| он / она / оно | разуве́рит |
| мы | разуве́рим |
| вы | разуве́рите |
| они | разуве́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разуве́рил |
| Giống cái | разуве́рила |
| Giống trung | разуве́рило |
| Số nhiều | разуве́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разуве́рь |
| Số nhiều | разуве́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разуве́ривший |
| Bị động | — | разуве́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разуве́рив, разуве́ривши |