разрежённый
tính từ
Nghĩa
- loãngменее насыщенный
- Thưa, đã tỉa bớt, đã tỉa thưa, thưa thớt
Ví dụ
- разрежённый газkhí loãng
- разрежённый воздухkhông khí loãng
- разрежённые растенияnhững cây thưa (thưa thớt)
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разрежу́ |
| ты | разреди́шь |
| он / она / оно | разреди́т |
| мы | разреди́м |
| вы | разреди́те |
| они | разредя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разреди́л |
| Giống cái | разреди́ла |
| Giống trung | разреди́ло |
| Số nhiều | разреди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разреди́ |
| Số nhiều | разреди́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разреди́вший |
| Bị động | — | разрежённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разреди́в, разредивши |