разрежа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm loãng khí, hạ áp, rút khíвоздух
- tỉa bớt, nhổ bớt, làm thưa bớtрастеня
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разрежа́ю |
| ты | разрежа́ешь |
| он / она / оно | разрежа́ет |
| мы | разрежа́ем |
| вы | разрежа́ете |
| они | разрежа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разрежа́л |
| Giống cái | разрежа́ла |
| Giống trung | разрежа́ло |
| Số nhiều | разрежа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разрежа́й |
| Số nhiều | разрежа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разрежа́ющий | разрежа́вший |
| Bị động | разрежаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разрежа́я | разрежав, разрежавши |