разрежа́вший
tính từ
Nghĩa
- đã làm loãng, đã làm thưaout
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разрежа́вший | разрежа́вшее | разрежа́вшая | разрежа́вшие |
| Sinh cách | разрежа́вшего | разрежа́вшего | разрежа́вшей | разрежа́вших |
| Tặng cách | разрежа́вшему | разрежа́вшему | разрежа́вшей | разрежа́вшим |
| Đối cách | разрежа́вшего, разрежа́вший | разрежа́вшее | разрежа́вшую | разрежа́вших, разрежа́вшие |
| Công cụ cách | разрежа́вшим | разрежа́вшим | разрежа́вшей, разрежа́вшею | разрежа́вшими |
| Giới cách | разрежа́вшем | разрежа́вшем | разрежа́вшей | разрежа́вших |