Nghĩa
- làm. . . thất tìnhвлюблённого
- Làm. . . thất vọng, làm. . . tuyệt vọng, làm. . . ngao ngán, làm. . . vỡ mộng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разочаро́вываю |
|---|
| ты | разочаро́вываешь |
|---|
| он / она / оно | разочаро́вывает |
|---|
| мы | разочаро́вываем |
|---|
| вы | разочаро́вываете |
|---|
| они | разочаро́вывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разочаро́вывал |
|---|
| Giống cái | разочаро́вывала |
|---|
| Giống trung | разочаро́вывало |
|---|
| Số nhiều | разочаро́вывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разочаро́вывай |
|---|
| Số nhiều | разочаро́вывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разочаро́вывающий | разочаровывавший |
|---|
| Bị động | разочаро́вываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разочаро́вывая | разочаровывав, разочаровывавши |
|---|