разоруже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự lột vũ khí
- giải trừ quân bị, tài giảm binh bị, giảm quân bịмероприятияsự
- tước vũ khí, giải giápдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разоруже́ние | разоруже́ния |
| Sinh cách | разоруже́ния | разоруже́ний |
| Tặng cách | разоруже́нию | разоруже́ниям |
| Đối cách | разоруже́ние | разоруже́ния |
| Công cụ cách | разоруже́нием | разоруже́ниями |
| Giới cách | разоруже́нии | разоруже́ниях |
Ví dụ
- всеобщее и полное разоружение[sự] giải trừ quân bị toàn bộ và triệt để