разомкну́ть разомкнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngắt, cắt mạchпрервать связь, нарушить контакт в электрической цепи
- mở, tách ra, gỡ
- mở, tách raувеличить дистанцию
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | разомкну́ |
|---|
| ты | разомкнёшь |
|---|
| он / она / оно | разомкнёт |
|---|
| мы | разомкнём |
|---|
| вы | разомкнёте |
|---|
| они | разомкну́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разомкну́л |
|---|
| Giống cái | разомкну́ла |
|---|
| Giống trung | разомкну́ло |
|---|
| Số nhiều | разомкну́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разомкни́ |
|---|
| Số nhiều | разомкни́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | разомкну́вший |
|---|
| Bị động | — | разо́мкнутый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | разомкну́в, разомкнувши |
|---|