размыка́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cắt, ngắtmạchэл.
- mở, mở... raшлюзы и т. и.
- đứng rộng ra, đứng cách raвоен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | размыка́ю |
| ты | размыка́ешь |
| он / она / оно | размыка́ет |
| мы | размыка́ем |
| вы | размыка́ете |
| они | размыка́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размыка́л |
| Giống cái | размыка́ла |
| Giống trung | размыка́ло |
| Số nhiều | размыка́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | размыка́й |
| Số nhiều | размыка́йте |