разня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tách ra, chia raphysically separate
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разниму́ |
| ты | разни́мешь |
| он / она / оно | разни́мет |
| мы | разни́мем |
| вы | разни́мете |
| они | разни́мут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разня́л |
| Giống cái | разняла́ |
| Giống trung | разня́ло |
| Số nhiều | разня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разними́ |
| Số nhiều | разними́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разня́вший |
| Bị động | — | разня́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разня́в, разнявши |