разня́вший разнявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tách ra, phân biệt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразня́вшийразня́вшееразня́вшаяразня́вшие
Sinh cáchразня́вшегоразня́вшегоразня́вшейразня́вших
Tặng cáchразня́вшемуразня́вшемуразня́вшейразня́вшим
Đối cáchразня́вшего, разня́вшийразня́вшееразня́вшуюразня́вших, разня́вшие
Công cụ cáchразня́вшимразня́вшимразня́вшей, разня́вшеюразня́вшими
Giới cáchразня́вшемразня́вшемразня́вшейразня́вших

разня́ть разнять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tách ra, chia raphysically separate

Chia động từ

Tương lai
яразниму́
тыразни́мешь
он / она / оноразни́мет
мыразни́мем
выразни́мете
ониразни́мут
Quá khứ
Giống đựcразня́л
Giống cáiразняла́
Giống trungразня́ло
Số nhiềuразня́ли
Mệnh lệnh
Số ítразними́
Số nhiềuразними́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разня́вший
Bị động—разня́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разня́в, разнявши