разноси́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- phân phát, lan truyền, phá tan, mắng mỏ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разношу́ |
| ты | разно́сишь |
| он / она / оно | разно́сит |
| мы | разно́сим |
| вы | разно́сите |
| они | разно́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разноси́л |
| Giống cái | разноси́ла |
| Giống trung | разноси́ло |
| Số nhiều | разноси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разноси́ |
| Số nhiều | разноси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разнося́щий | разноси́вший |
| Bị động | разноси́мый | разно́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разносив, разносивши |