разнести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mang đi phân phát
- ghi sổ
- mắng xối xả
- phân tán
- phá tan
- lan truyền
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разнесу́ |
| ты | разнесёшь |
| он / она / оно | разнесёт |
| мы | разнесём |
| вы | разнесёте |
| они | разнесу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разнёс |
| Giống cái | разнесла́ |
| Giống trung | разнесло́ |
| Số nhiều | разнесли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разнеси́ |
| Số nhiều | разнеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разнёсший |
| Bị động | — | разнесённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разнёсши, разнеся́ |