разнесённый

tính từ

Nghĩa

  1. được phát tán, được mang đi, bị phá tan

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразнесённыйразнесённоеразнесённаяразнесённые
Sinh cáchразнесённогоразнесённогоразнесённойразнесённых
Tặng cáchразнесённомуразнесённомуразнесённойразнесённым
Đối cáchразнесённого, разнесённыйразнесённоеразнесённуюразнесённых, разнесённые
Công cụ cáchразнесённымразнесённымразнесённой, разнесённоюразнесёнными
Giới cáchразнесённомразнесённомразнесённойразнесённых
Dạng ngắnразнесёнразнесеноразнесенаразнесены

разнести́ разнести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mang đi phân phát
  2. ghi sổ
  3. mắng xối xả
  4. phân tán
  5. phá tan
  6. lan truyền

Chia động từ

Tương lai
яразнесу́
тыразнесёшь
он / она / оноразнесёт
мыразнесём
выразнесёте
ониразнесу́т
Quá khứ
Giống đựcразнёс
Giống cáiразнесла́
Giống trungразнесло́
Số nhiềuразнесли́
Mệnh lệnh
Số ítразнеси́
Số nhiềuразнеси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разнёсший
Bị động—разнесённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разнёсши, разнеся́