размя́ть размять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giãn, khởi động

Chia động từ

Tương lai
яразомну́
тыразомнёшь
он / она / оноразомнёт
мыразомнём
выразомнёте
ониразомну́т
Quá khứ
Giống đựcразмя́л
Giống cáiразмя́ла
Giống trungразмя́ло
Số nhiềuразмя́ли
Mệnh lệnh
Số ítразомни́
Số nhiềuразомни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—размя́вший
Bị động—размя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—размя́в, размявши