размя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giãn, khởi động
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разомну́ |
| ты | разомнёшь |
| он / она / оно | разомнёт |
| мы | разомнём |
| вы | разомнёте |
| они | разомну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размя́л |
| Giống cái | размя́ла |
| Giống trung | размя́ло |
| Số nhiều | размя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разомни́ |
| Số nhiều | разомни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | размя́вший |
| Bị động | — | размя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | размя́в, размявши |