размина́ть разминать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhào nhuyễn, bóp nhuyễn, bóp tơi ra, nghiền nhuyễn

Chia động từ

Hiện tại
яразмина́ю
тыразмина́ешь
он / она / оноразмина́ет
мыразмина́ем
выразмина́ете
ониразмина́ют
Quá khứ
Giống đựcразмина́л
Giống cáiразмина́ла
Giống trungразмина́ло
Số nhiềuразмина́ли
Mệnh lệnh
Số ítразмина́й
Số nhiềuразмина́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразмина́ющийразмина́вший
Bị độngразмина́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразмина́яразминав, разминавши

Ví dụ

  • разминать глину
    bóp (nhào) nhuyễn đất sét
  • разминать картофель
    nghiền nhuyễn khoai tây