размина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể размя́тьgiãn, khởi động
Nghĩa
- Nhào nhuyễn, bóp nhuyễn, bóp tơi ra, nghiền nhuyễn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | размина́ю |
| ты | размина́ешь |
| он / она / оно | размина́ет |
| мы | размина́ем |
| вы | размина́ете |
| они | размина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | размина́л |
| Giống cái | размина́ла |
| Giống trung | размина́ло |
| Số nhiều | размина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | размина́й |
| Số nhiều | размина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | размина́ющий | размина́вший |
| Bị động | размина́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | размина́я | разминав, разминавши |
Ví dụ
- разминать глинуbóp (nhào) nhuyễn đất sét
- разминать картофельnghiền nhuyễn khoai tây