размы́тый размытый

tính từ

Nghĩa

  1. mờ, nhòe

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразмы́тыйразмы́тоеразмы́таяразмы́тые
Sinh cáchразмы́тогоразмы́тогоразмы́тойразмы́тых
Tặng cáchразмы́томуразмы́томуразмы́тойразмы́тым
Đối cáchразмы́тый, размы́тогоразмы́тоеразмы́туюразмы́тые, размы́тых
Công cụ cáchразмы́тымразмы́тымразмы́той, размы́тоюразмы́тыми
Giới cáchразмы́томразмы́томразмы́тойразмы́тых
Dạng ngắnразмы́тразмы́торазмы́таразмы́ты

Từ liên quan

размы́ть размыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xói mòn, rửa trôi, làm trôi đi

Chia động từ

Tương lai
яразмо́ю
тыразмо́ешь
он / она / оноразмо́ет
мыразмо́ем
выразмо́ете
ониразмо́ют
Quá khứ
Giống đựcразмы́л
Giống cáiразмы́ла
Giống trungразмы́ло
Số nhiềuразмы́ли
Mệnh lệnh
Số ítразмо́й
Số nhiềuразмо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—размы́вший
Bị động—размы́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—размы́в, размывши