размы́в размыв

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. bị xói, bị xói mòn, lởместоchỗ, nơi
  2. Xói, xói mòn, xói lở

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразмы́вразмы́вы
Sinh cáchразмы́варазмы́вов
Tặng cáchразмы́вуразмы́вам
Đối cáchразмы́вразмы́вы
Công cụ cáchразмы́вомразмы́вами
Giới cáchразмы́веразмы́вах

размы́ть размыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xói mòn, rửa trôi, làm trôi đi

Chia động từ

Tương lai
яразмо́ю
тыразмо́ешь
он / она / оноразмо́ет
мыразмо́ем
выразмо́ете
ониразмо́ют
Quá khứ
Giống đựcразмы́л
Giống cáiразмы́ла
Giống trungразмы́ло
Số nhiềuразмы́ли
Mệnh lệnh
Số ítразмо́й
Số nhiềuразмо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—размы́вший
Bị động—размы́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—размы́в, размывши