размета́вший разметавший

tính từ

Nghĩa

  1. quét tung, phân tán

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразмета́вшийразмета́вшееразмета́вшаяразмета́вшие
Sinh cáchразмета́вшегоразмета́вшегоразмета́вшейразмета́вших
Tặng cáchразмета́вшемуразмета́вшемуразмета́вшейразмета́вшим
Đối cáchразмета́вшего, размета́вшийразмета́вшееразмета́вшуюразмета́вших, размета́вшие
Công cụ cáchразмета́вшимразмета́вшимразмета́вшей, размета́вшеюразмета́вшими
Giới cáchразмета́вшемразмета́вшемразмета́вшейразмета́вших

размета́ть разметать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giạng chân, xoạc cẳng, dang tayшироко раскинуть ноги, руки
  2. ném lung tung, quăng tứ tung, vứt bừa bãi, quẳng. . . khắp nơiВразбросать
  3. quét dọn, thu dọn, dọn sạch, dọn, hótубирать что-л.
  4. quét sạch, quét tước, quétочищать от чего-л.

Chia động từ

Hiện tại
яразмета́ю
тыразмета́ешь
он / она / оноразмета́ет
мыразмета́ем
выразмета́ете
ониразмета́ют
Quá khứ
Giống đựcразмета́л
Giống cáiразмета́ла
Giống trungразмета́ло
Số nhiềuразмета́ли
Mệnh lệnh
Số ítразмета́й
Số nhiềuразмета́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразметающийразмета́вший
Bị độngразметаемыйразмётанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—размета́в, разметавши