разме́ниваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đổi chác, trao đổi, đánh đổithông tục
- — tiêu phí sức lựcперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разме́ниваюсь |
| ты | разме́ниваешься |
| он / она / оно | разме́нивается |
| мы | разме́ниваемся |
| вы | разме́ниваетесь |
| они | разме́ниваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разме́нивался |
| Giống cái | разме́нивалась |
| Giống trung | разме́нивалось |
| Số nhiều | разме́нивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разме́нивайся |
| Số nhiều | разме́нивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разме́нивающийся | разме́нивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разме́ниваясь | разменивавшись |