разма́хивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Vũng vẩy, vẫy, hoa, khoa, huơ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разма́хиваю |
| ты | разма́хиваешь |
| он / она / оно | разма́хивает |
| мы | разма́хиваем |
| вы | разма́хиваете |
| они | разма́хивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разма́хивал |
| Giống cái | разма́хивала |
| Giống trung | разма́хивало |
| Số nhiều | разма́хивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разма́хивай |
| Số nhiều | разма́хивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разма́хивающий | разма́хивавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разма́хивая | разма́хивав, размахивавши |
Ví dụ
- размахивать рукамиđánh đàng xa, vung vẩy tay, hoa tay, khoa tay
