разли́в разлив

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nước lũ, lũполоводе
  2. rót ra, đổ ra, rót, đổдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразли́вразли́вы
Sinh cáchразли́варазли́вов
Tặng cáchразли́вуразли́вам
Đối cáchразли́вразли́вы
Công cụ cáchразли́вомразли́вами
Giới cáchразли́веразли́вах

разли́ть разлить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tỏa khắppoetic
  2. rót chia
  3. làm đổ

Chia động từ

Tương lai
яразолью́
тыразольёшь
он / она / оноразольёт
мыразольём
выразольёте
ониразолью́т
Quá khứ
Giống đựcразли́л
Giống cáiразлила́
Giống trungразли́ло
Số nhiềuразли́ли
Mệnh lệnh
Số ítразле́й
Số nhiềuразле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разли́вший
Bị động—разли́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разли́в, разливши