разжима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hé... raгубы, зубы
- Mở... ra, buông... ra, thả... ra, nới... ra, nới lỏng, nới nhẹ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разжима́ю |
| ты | разжима́ешь |
| он / она / оно | разжима́ет |
| мы | разжима́ем |
| вы | разжима́ете |
| они | разжима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разжима́л |
| Giống cái | разжима́ла |
| Giống trung | разжима́ло |
| Số nhiều | разжима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разжима́й |
| Số nhiều | разжима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разжима́ющий | разжима́вший |
| Bị động | разжима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разжима́я | разжимав, разжимавши |
Ví dụ
- разжимать кулакmở nắm tay [ra], buông nắm tay [ra]
- не разжимать губkhông hé môi [ra]