разжима́вший разжимавший

tính từ

Nghĩa

  1. nới tay, mở nắm tay

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразжима́вшийразжима́вшееразжима́вшаяразжима́вшие
Sinh cáchразжима́вшегоразжима́вшегоразжима́вшейразжима́вших
Tặng cáchразжима́вшемуразжима́вшемуразжима́вшейразжима́вшим
Đối cáchразжима́вшего, разжима́вшийразжима́вшееразжима́вшуюразжима́вших, разжима́вшие
Công cụ cáchразжима́вшимразжима́вшимразжима́вшей, разжима́вшеюразжима́вшими
Giới cáchразжима́вшемразжима́вшемразжима́вшейразжима́вших

разжима́ть разжимать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hé... raгубы, зубы
  2. Mở... ra, buông... ra, thả... ra, nới... ra, nới lỏng, nới nhẹ

Chia động từ

Hiện tại
яразжима́ю
тыразжима́ешь
он / она / оноразжима́ет
мыразжима́ем
выразжима́ете
ониразжима́ют
Quá khứ
Giống đựcразжима́л
Giống cáiразжима́ла
Giống trungразжима́ло
Số nhiềuразжима́ли
Mệnh lệnh
Số ítразжима́й
Số nhiềuразжима́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразжима́ющийразжима́вший
Bị độngразжима́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразжима́яразжимав, разжимавши

Ví dụ

  • разжимать кулак
    mở nắm tay [ra], buông nắm tay [ra]
  • не разжимать губ
    không hé môi [ra]