разжа́вший
tính từ
Nghĩa
- đã buông lỏng, đã mở bàn tay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разжа́вший | разжа́вшее | разжа́вшая | разжа́вшие |
| Sinh cách | разжа́вшего | разжа́вшего | разжа́вшей | разжа́вших |
| Tặng cách | разжа́вшему | разжа́вшему | разжа́вшей | разжа́вшим |
| Đối cách | разжа́вшего, разжа́вший | разжа́вшее | разжа́вшую | разжа́вших, разжа́вшие |
| Công cụ cách | разжа́вшим | разжа́вшим | разжа́вшей, разжа́вшею | разжа́вшими |
| Giới cách | разжа́вшем | разжа́вшем | разжа́вшей | разжа́вших |