разжа́вший разжавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã buông lỏng, đã mở bàn tay

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразжа́вшийразжа́вшееразжа́вшаяразжа́вшие
Sinh cáchразжа́вшегоразжа́вшегоразжа́вшейразжа́вших
Tặng cáchразжа́вшемуразжа́вшемуразжа́вшейразжа́вшим
Đối cáchразжа́вшего, разжа́вшийразжа́вшееразжа́вшуюразжа́вших, разжа́вшие
Công cụ cáchразжа́вшимразжа́вшимразжа́вшей, разжа́вшеюразжа́вшими
Giới cáchразжа́вшемразжа́вшемразжа́вшейразжа́вших

разжа́ть разжать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mở nắm tay, thả lỏng, buông ra

Chia động từ

Tương lai
яразожму́
тыразожмёшь
он / она / оноразожмёт
мыразожмём
выразожмёте
ониразожму́т
Quá khứ
Giống đựcразжа́л
Giống cáiразжа́ла
Giống trungразжа́ло
Số nhiềuразжа́ли
Mệnh lệnh
Số ítразожми́
Số nhiềuразожми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разжа́вший
Bị động—разжа́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разжа́в, разжавши