разду́мывавший раздумывавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã suy ngẫm, đã cân nhắc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразду́мывавшийразду́мывавшееразду́мывавшаяразду́мывавшие
Sinh cáchразду́мывавшегоразду́мывавшегоразду́мывавшейразду́мывавших
Tặng cáchразду́мывавшемуразду́мывавшемуразду́мывавшейразду́мывавшим
Đối cáchразду́мывавшего, разду́мывавшийразду́мывавшееразду́мывавшуюразду́мывавших, разду́мывавшие
Công cụ cáchразду́мывавшимразду́мывавшимразду́мывавшей, разду́мывавшеюразду́мывавшими
Giới cáchразду́мывавшемразду́мывавшемразду́мывавшейразду́мывавших

разду́мывать раздумывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ
  2. đắn đo, lưỡng lự, phân vân do dự, ngập ngừng, tần ngầnколедаться

Chia động từ

Hiện tại
яразду́мываю
тыразду́мываешь
он / она / оноразду́мывает
мыразду́мываем
выразду́мываете
ониразду́мывают
Quá khứ
Giống đựcразду́мывал
Giống cáiразду́мывала
Giống trungразду́мывало
Số nhiềuразду́мывали
Mệnh lệnh
Số ítразду́мывай
Số nhiềuразду́мывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразду́мывающийразду́мывавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразду́мываяраздумывав, раздумывавши

Ví dụ

  • не раздумыватьая
    không chút đắn đo, không mảy may do dự, ngay lập tức