разду́вший
tính từ
Nghĩa
- thổi phồng, phóng đạie.g. a price
- thổi bùng, khơi dậy
- bơm căng, thổi phồng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разду́вший | разду́вшее | разду́вшая | разду́вшие |
| Sinh cách | разду́вшего | разду́вшего | разду́вшей | разду́вших |
| Tặng cách | разду́вшему | разду́вшему | разду́вшей | разду́вшим |
| Đối cách | разду́вшего, разду́вший | разду́вшее | разду́вшую | разду́вших, разду́вшие |
| Công cụ cách | разду́вшим | разду́вшим | разду́вшей, разду́вшею | разду́вшими |
| Giới cách | разду́вшем | разду́вшем | разду́вшей | разду́вших |