разду́вший раздувший

tính từ

Nghĩa

  1. thổi phồng, phóng đạie.g. a price
  2. thổi bùng, khơi dậy
  3. bơm căng, thổi phồng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразду́вшийразду́вшееразду́вшаяразду́вшие
Sinh cáchразду́вшегоразду́вшегоразду́вшейразду́вших
Tặng cáchразду́вшемуразду́вшемуразду́вшейразду́вшим
Đối cáchразду́вшего, разду́вшийразду́вшееразду́вшуюразду́вших, разду́вшие
Công cụ cáchразду́вшимразду́вшимразду́вшей, разду́вшеюразду́вшими
Giới cáchразду́вшемразду́вшемразду́вшейразду́вших

разду́ть раздуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thổi phồng
  2. thổi phồng tầm quan trọng

Chia động từ

Tương lai
яразду́ю
тыразду́ешь
он / она / оноразду́ет
мыразду́ем
выразду́ете
ониразду́ют
Quá khứ
Giống đựcразду́л
Giống cáiразду́ла
Giống trungразду́ло
Số nhiềuразду́ли
Mệnh lệnh
Số ítразду́й
Số nhiềuразду́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разду́вший
Bị động—разду́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разду́в, раздувши