раздо́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bất hòa, xích mích, va chạm
- cãi cọ, cãi vãссораsự
- hiềm khích, thù ghétвраждаsự, mối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | раздо́р | раздо́ры |
| Sinh cách | раздо́ра | раздо́ров |
| Tặng cách | раздо́ру | раздо́рам |
| Đối cách | раздо́р | раздо́ры |
| Công cụ cách | раздо́ром | раздо́рами |
| Giới cách | раздо́ре | раздо́рах |
Ví dụ
- сеять раздорgieo mối bất hòa (hiềm khích), gây sự hiềm khích (xích mích)
- прекратить раздорыchấm dứt mối bất hòa (xích mích, va chạm)