раздвига́ть раздвигать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm... tản ra, đẩy... giãn ra, bắt dẹp lốiзаставлять раступиться
  2. tách... ra, vén... raразъединять
  3. xê dịch ra, đẩy cách ra, đẩy rời raотодвигать в стороны

Chia động từ

Hiện tại
яраздвига́ю
тыраздвига́ешь
он / она / онораздвига́ет
мыраздвига́ем
выраздвига́ете
онираздвига́ют
Quá khứ
Giống đựcраздвига́л
Giống cáiраздвига́ла
Giống trungраздвига́ло
Số nhiềuраздвига́ли
Mệnh lệnh
Số ítраздвига́й
Số nhiềuраздвига́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngраздвига́ющийраздвига́вший
Bị độngраздвига́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từраздвига́яраздвигав, раздвигавши

Ví dụ

  • раздвигать толпу
    đẩy đám đông giãn ra
  • раздвигать ноги
    giạng chân [ra], chạng chân [ra], doãng chân [ra]
  • раздвигать занавески
    vén màn (rèm), kéo rèm (màn)