Nghĩa
- làm... tản ra, đẩy... giãn ra, bắt dẹp lốiзаставлять раступиться
- tách... ra, vén... raразъединять
- xê dịch ra, đẩy cách ra, đẩy rời raотодвигать в стороны
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | раздвига́ю |
|---|
| ты | раздвига́ешь |
|---|
| он / она / оно | раздвига́ет |
|---|
| мы | раздвига́ем |
|---|
| вы | раздвига́ете |
|---|
| они | раздвига́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | раздвига́л |
|---|
| Giống cái | раздвига́ла |
|---|
| Giống trung | раздвига́ло |
|---|
| Số nhiều | раздвига́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | раздвига́й |
|---|
| Số nhiều | раздвига́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | раздвига́ющий | раздвига́вший |
|---|
| Bị động | раздвига́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | раздвига́я | раздвигав, раздвигавши |
|---|
Ví dụ
раздвигать толпу
đẩy đám đông giãn ra
раздвигать ноги
giạng chân [ra], chạng chân [ra], doãng chân [ra]
раздвигать занавески
vén màn (rèm), kéo rèm (màn)