разда́вшийся
tính từ
Nghĩa
- rộng ra, nở ra, phình ra, béo ra
- vang lên, ngân lên, được nghe thấy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разда́вшийся | разда́вшееся | разда́вшаяся | разда́вшиеся |
| Sinh cách | разда́вшегося | разда́вшегося | разда́вшейся | разда́вшихся |
| Tặng cách | разда́вшемуся | разда́вшемуся | разда́вшейся | разда́вшимся |
| Đối cách | разда́вшегося, разда́вшийся | разда́вшееся | разда́вшуюся | разда́вшихся, разда́вшиеся |
| Công cụ cách | разда́вшимся | разда́вшимся | разда́вшейся, разда́вшеюся | разда́вшимися |
| Giới cách | разда́вшемся | разда́вшемся | разда́вшейся | разда́вшихся |