раздави́вший раздавивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nghiền nát, đã đè bẹp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраздави́вшийраздави́вшеераздави́вшаяраздави́вшие
Sinh cáchраздави́вшегораздави́вшегораздави́вшейраздави́вших
Tặng cáchраздави́вшемураздави́вшемураздави́вшейраздави́вшим
Đối cáchраздави́вшего, раздави́вшийраздави́вшеераздави́вшуюраздави́вших, раздави́вшие
Công cụ cáchраздави́вшимраздави́вшимраздави́вшей, раздави́вшеюраздави́вшими
Giới cáchраздави́вшемраздави́вшемраздави́вшейраздави́вших

раздави́ть раздавить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giẫm chết, xéo chếtубить
  2. Đè bẹp, đè nát, giảm bẹp, giẫm nát, xéo nát

Chia động từ

Tương lai
яраздавлю́
тыразда́вишь
он / она / оноразда́вит
мыразда́вим
выразда́вите
ониразда́вят
Quá khứ
Giống đựcраздави́л
Giống cáiраздави́ла
Giống trungраздави́ло
Số nhiềuраздави́ли
Mệnh lệnh
Số ítраздави́
Số nhiềuраздави́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—раздави́вший
Bị động—разда́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—раздави́в, раздавивши