разда́вливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nghiền nát, bẹp dúm, làm phẳng, giã nát
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разда́вливаю |
| ты | разда́вливаешь |
| он / она / оно | разда́вливает |
| мы | разда́вливаем |
| вы | разда́вливаете |
| они | разда́вливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разда́вливал |
| Giống cái | разда́вливала |
| Giống trung | разда́вливало |
| Số nhiều | разда́вливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разда́вливай |
| Số nhiều | разда́вливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разда́вливающий | разда́вливавший |
| Bị động | разда́вливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разда́вливая | раздавливав, раздавливавши |