разгрести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cào, xới, hót, cuốc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разгребу́ |
| ты | разгребёшь |
| он / она / оно | разгребёт |
| мы | разгребём |
| вы | разгребёте |
| они | разгребу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разгрёб |
| Giống cái | разгребла́ |
| Giống trung | разгребло́ |
| Số nhiều | разгребли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разгреби́ |
| Số nhiều | разгреби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разгрёбший |
| Bị động | — | разгребённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разгребя́ |