разгреба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể разгрести́cào, xới, hót, cuốc
Nghĩa
- Cào, trang, đảo, cào. . . ra, trang. . . ra
- hót, cào, bới, dọnлопатой
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разгреба́ю |
| ты | разгреба́ешь |
| он / она / оно | разгреба́ет |
| мы | разгреба́ем |
| вы | разгреба́ете |
| они | разгреба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разгреба́л |
| Giống cái | разгреба́ла |
| Giống trung | разгреба́ло |
| Số nhiều | разгреба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разгреба́й |
| Số nhiều | разгреба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разгреба́ющий | разгреба́вший |
| Bị động | разгреба́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разгреба́я | разгребав, разгребавши |
Ví dụ
- разгребать снегhót (dọn, cào) tuyết