разгла́дить разгладить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm phẳng, là phẳng

Chia động từ

Tương lai
яразгла́жу
тыразгла́дишь
он / она / оноразгла́дит
мыразгла́дим
выразгла́дите
ониразгла́дят
Quá khứ
Giống đựcразгла́дил
Giống cáiразгла́дила
Giống trungразгла́дило
Số nhiềuразгла́дили
Mệnh lệnh
Số ítразгла́дь
Số nhiềuразгла́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разгла́дивший
Bị động—разгла́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разгла́див, разгладивши