разга́р разгар

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Lúc sôi nổi nhất, lúc náo nhiệt nhất, lúc bận rộn nhất

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразга́р—
Sinh cáchразга́ра—
Tặng cáchразга́ру—
Đối cáchразга́р—
Công cụ cáchразга́ром—
Giới cáchразга́ре—

Ví dụ

  • в разгар боя
    giữa lúc quyết liệt của trận đánh, lúc trận đánh đang ác liệt nhất
  • в разгар полевых работ
    giữa lúc công việc đồng áng đang bận rộn (sôi nổi, náo nhiệt) nhất
  • в разгар спора
    trong lúc tranh luận đang sôi nổi nhất

Từ liên quan