разга́р
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Lúc sôi nổi nhất, lúc náo nhiệt nhất, lúc bận rộn nhất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разга́р | — |
| Sinh cách | разга́ра | — |
| Tặng cách | разга́ру | — |
| Đối cách | разга́р | — |
| Công cụ cách | разга́ром | — |
| Giới cách | разга́ре | — |
Ví dụ
- в разгар бояgiữa lúc quyết liệt của trận đánh, lúc trận đánh đang ác liệt nhất
- в разгар полевых работgiữa lúc công việc đồng áng đang bận rộn (sôi nổi, náo nhiệt) nhất
- в разгар спораtrong lúc tranh luận đang sôi nổi nhất