развёртывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mở ra, giương ra, trải ra
- mở ra, triển khai, bố trí, xoay, quay
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | развёртываю |
| ты | развёртываешь |
| он / она / оно | развёртывает |
| мы | развёртываем |
| вы | развёртываете |
| они | развёртывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | развёртывал |
| Giống cái | развёртывала |
| Giống trung | развёртывало |
| Số nhiều | развёртывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | развёртывай |
| Số nhiều | развёртывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | развёртывающий | развёртывавший |
| Bị động | развёртываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | развёртывая | развёртывав, развёртывавши |