разверну́ть развернуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giải thích đầy đủ, triển khai
  2. phát triển
  3. tổ chức, triển khai
  4. triển khai, bố trí
  5. đổi hướngan opinion
  6. quay lại
  7. mở ra, giở ra
  8. mở gói

Chia động từ

Tương lai
яразверну́
тыразвернёшь
он / она / оноразвернёт
мыразвернём
выразвернёте
ониразверну́т
Quá khứ
Giống đựcразверну́л
Giống cáiразверну́ла
Giống trungразверну́ло
Số nhiềuразверну́ли
Mệnh lệnh
Số ítразверни́
Số nhiềuразверни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разверну́вший
Bị động—развёрнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разверну́в, развернувши