развёрнутый

tính từ

Nghĩa

  1. cặn kẽ, tỉ mỉ, chi tiếtподробный
  2. Mở ra, giở ra
  3. rộng lớn, mở rộng, rộng rãiширокий
  4. Triển khai, khai triển
  5. đầy đủполный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразвёрнутыйразвёрнутоеразвёрнутаяразвёрнутые
Sinh cáchразвёрнутогоразвёрнутогоразвёрнутойразвёрнутых
Tặng cáchразвёрнутомуразвёрнутомуразвёрнутойразвёрнутым
Đối cáchразвёрнутый, развёрнутогоразвёрнутоеразвёрнутуюразвёрнутые, развёрнутых
Công cụ cáchразвёрнутымразвёрнутымразвёрнутой, развёрнутоюразвёрнутыми
Giới cáchразвёрнутомразвёрнутомразвёрнутойразвёрнутых
Dạng ngắnразвёрнутразвёрнуторазвёрнутаразвёрнуты

Ví dụ

  • развёрнутое строительство коммунизма
    công cuộc xây dựng chủ nghĩa cộng sản trên quy mô mở rộng (rộng lớn)
  • развёрнутый строй
    hàng quân triển khai

разверну́ть развернуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giải thích đầy đủ, triển khai
  2. phát triển
  3. tổ chức, triển khai
  4. triển khai, bố trí
  5. đổi hướngan opinion
  6. quay lại
  7. mở ra, giở ra
  8. mở gói

Chia động từ

Tương lai
яразверну́
тыразвернёшь
он / она / оноразвернёт
мыразвернём
выразвернёте
ониразверну́т
Quá khứ
Giống đựcразверну́л
Giống cáiразверну́ла
Giống trungразверну́ло
Số nhiềuразверну́ли
Mệnh lệnh
Số ítразверни́
Số nhiềuразверни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разверну́вший
Bị động—развёрнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разверну́в, развернувши