развяза́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- châm ngòi, khơi mào
- cởi trói, tháo nút, khơi mào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | развяжу́ |
| ты | развя́жешь |
| он / она / оно | развя́жет |
| мы | развя́жем |
| вы | развя́жете |
| они | развя́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | развяза́л |
| Giống cái | развяза́ла |
| Giống trung | развяза́ло |
| Số nhiều | развяза́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | развяжи́ |
| Số nhiều | развяжи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | развяза́вший |
| Bị động | — | развя́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | развяза́в, развязавши |