«развязанный» là một dạng của từ này:

развяза́ть развязать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. châm ngòi, khơi mào
  2. cởi trói, tháo nút, khơi mào

Chia động từ

Tương lai
яразвяжу́
тыразвя́жешь
он / она / оноразвя́жет
мыразвя́жем
выразвя́жете
ониразвя́жут
Quá khứ
Giống đựcразвяза́л
Giống cáiразвяза́ла
Giống trungразвяза́ло
Số nhiềuразвяза́ли
Mệnh lệnh
Số ítразвяжи́
Số nhiềuразвяжи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—развяза́вший
Bị động—развя́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—развяза́в, развязавши