развращённый
tính từ
Nghĩa
- Trụy lạc, đồi bại, sa đọa, hủ hóa, bại họai
| Tương lai | |
|---|---|
| я | развращу́ |
| ты | разврати́шь |
| он / она / оно | разврати́т |
| мы | разврати́м |
| вы | разврати́те |
| они | развратя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разврати́л |
| Giống cái | разврати́ла |
| Giống trung | разврати́ло |
| Số nhiều | разврати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разврати́ |
| Số nhiều | разврати́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разврати́вший |
| Bị động | — | развращённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разврати́в, развративши, развратя́ |