развраща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm... dâm đãng, trụy lạc hóatrụy lạc, sa đọa, hủ hóa, hư hỏng, đồi bại, bại hoại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | развраща́ю |
| ты | развраща́ешь |
| он / она / оно | развраща́ет |
| мы | развраща́ем |
| вы | развраща́ете |
| они | развраща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | развраща́л |
| Giống cái | развраща́ла |
| Giống trung | развраща́ло |
| Số nhiều | развраща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | развраща́й |
| Số nhiều | развраща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | развраща́ющий | развраща́вший |
| Bị động | развраща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | развраща́я | развращав, развращавши |