развраща́ть развращать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm... dâm đãng, trụy lạc hóatrụy lạc, sa đọa, hủ hóa, hư hỏng, đồi bại, bại hoại

Chia động từ

Hiện tại
яразвраща́ю
тыразвраща́ешь
он / она / оноразвраща́ет
мыразвраща́ем
выразвраща́ете
ониразвраща́ют
Quá khứ
Giống đựcразвраща́л
Giống cáiразвраща́ла
Giống trungразвраща́ло
Số nhiềuразвраща́ли
Mệnh lệnh
Số ítразвраща́й
Số nhiềuразвраща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразвраща́ющийразвраща́вший
Bị độngразвраща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразвраща́яразвращав, развращавши