разводи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã chăn nuôi, đã gây giống
- đã pha loãng
- đã cho ly hôn
- đã nhóm lửa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разводи́вший | разводи́вшее | разводи́вшая | разводи́вшие |
| Sinh cách | разводи́вшего | разводи́вшего | разводи́вшей | разводи́вших |
| Tặng cách | разводи́вшему | разводи́вшему | разводи́вшей | разводи́вшим |
| Đối cách | разводи́вшего, разводи́вший | разводи́вшее | разводи́вшую | разводи́вших, разводи́вшие |
| Công cụ cách | разводи́вшим | разводи́вшим | разводи́вшей, разводи́вшею | разводи́вшими |
| Giới cách | разводи́вшем | разводи́вшем | разводи́вшей | разводи́вших |