разви́вший
tính từ
Nghĩa
- đã phát triển, đã cải tiến
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разви́вший | разви́вшее | разви́вшая | разви́вшие |
| Sinh cách | разви́вшего | разви́вшего | разви́вшей | разви́вших |
| Tặng cách | разви́вшему | разви́вшему | разви́вшей | разви́вшим |
| Đối cách | разви́вшего, разви́вший | разви́вшее | разви́вшую | разви́вших, разви́вшие |
| Công cụ cách | разви́вшим | разви́вшим | разви́вшей, разви́вшею | разви́вшими |
| Giới cách | разви́вшем | разви́вшем | разви́вшей | разви́вших |