разве́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm tiêu tan, làm tiêu tánперен.
- Làm tản đi, thổi tan đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разве́ю |
| ты | разве́ешь |
| он / она / оно | разве́ет |
| мы | разве́ем |
| вы | разве́ете |
| они | разве́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разве́ял |
| Giống cái | разве́яла |
| Giống trung | разве́яло |
| Số nhiều | разве́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разве́й |
| Số nhiều | разве́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разве́явший |
| Bị động | — | разве́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разве́яв, развеявши |
Ví dụ
- развеять миф о чём-л.làm tiêu tan câu chuyện hoang đường về cái gì
- развеять грусть, печальgiải buồn, giải sầu, tiêu sầu, giải phiền, khiển muộn, làm khuây khỏa, nỗi buồn; quạt sầu (поэт.)