разве́ивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm tan, phân tán, xua tan, làm bay đi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разве́иваю |
| ты | разве́иваешь |
| он / она / оно | разве́ивает |
| мы | разве́иваем |
| вы | разве́иваете |
| они | разве́ивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разве́ивал |
| Giống cái | разве́ивала |
| Giống trung | разве́ивало |
| Số nhiều | разве́ивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разве́ивай |
| Số nhiều | разве́ивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разве́ивающий | разве́ивавший |
| Bị động | разве́иваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разве́ивая | развеивав, развеивавши |