разве́янный развеянный

tính từ

Nghĩa

  1. bị xua tan, bị dập tắt
  2. bị phân tán, bị thổi bay

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразве́янныйразве́янноеразве́яннаяразве́янные
Sinh cáchразве́янногоразве́янногоразве́яннойразве́янных
Tặng cáchразве́янномуразве́янномуразве́яннойразве́янным
Đối cáchразве́янного, разве́янныйразве́янноеразве́яннуюразве́янных, разве́янные
Công cụ cáchразве́яннымразве́яннымразве́янной, разве́янноюразве́янными
Giới cáchразве́янномразве́янномразве́яннойразве́янных
Dạng ngắnразвеянразвеяноразвеянаразвеяны

разве́ять развеять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm tiêu tan, làm tiêu tánперен.
  2. Làm tản đi, thổi tan đi

Chia động từ

Tương lai
яразве́ю
тыразве́ешь
он / она / оноразве́ет
мыразве́ем
выразве́ете
ониразве́ют
Quá khứ
Giống đựcразве́ял
Giống cáiразве́яла
Giống trungразве́яло
Số nhiềuразве́яли
Mệnh lệnh
Số ítразве́й
Số nhiềuразве́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разве́явший
Bị động—разве́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разве́яв, развеявши

Ví dụ

  • развеять миф о чём-л.
    làm tiêu tan câu chuyện hoang đường về cái gì
  • развеять грусть, печаль
    giải buồn, giải sầu, tiêu sầu, giải phiền, khiển muộn, làm khuây khỏa, nỗi buồn; quạt sầu (поэт.)