разве́явшийся развеявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã tan biến, đã tiêu tan

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразве́явшийсяразве́явшеесяразве́явшаясяразве́явшиеся
Sinh cáchразве́явшегосяразве́явшегосяразве́явшейсяразве́явшихся
Tặng cáchразве́явшемусяразве́явшемусяразве́явшейсяразве́явшимся
Đối cáchразве́явшегося, разве́явшийсяразве́явшеесяразве́явшуюсяразве́явшихся, разве́явшиеся
Công cụ cáchразве́явшимсяразве́явшимсяразве́явшейся, разве́явшеюсяразве́явшимися
Giới cáchразве́явшемсяразве́явшемсяразве́явшейсяразве́явшихся

разве́яться развеяться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tiêu khiển, khuây khỏa, khuâythông tụcразвлечься
  2. tiêu tan, tiêu tánперен.
  3. Tản đi, tan đi

Chia động từ

Tương lai
яразве́юсь
тыразве́ешься
он / она / оноразве́ется
мыразве́емся
выразве́етесь
ониразве́ются
Quá khứ
Giống đựcразве́ялся
Giống cáiразве́ялась
Giống trungразве́ялось
Số nhiềuразве́ялись
Mệnh lệnh
Số ítразве́йся
Số nhiềuразве́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разве́явшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разве́явшись