разбуя́нившийся
tính từ
Nghĩa
- nổi loạn, phá phách, hỗn loạn, hung hãn, vô kỷ luật
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разбуя́нюсь |
| ты | разбуя́нишься |
| он / она / оно | разбуя́нится |
| мы | разбуя́нимся |
| вы | разбуя́нитесь |
| они | разбуя́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбуя́нился |
| Giống cái | разбуя́нилась |
| Giống trung | разбуя́нилось |
| Số nhiều | разбуя́нились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбуя́нься |
| Số nhiều | разбуя́ньтесь |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разбуя́нившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разбуя́нившись, разбуя́нясь |